ngôn ngữ

Học thuật
Thân thiện
ngôn ngữ

Người ta sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống tín hiệu âm thanh, từ vựng quy tắc ngữ pháp: Đây phương tiện giao tiếp cơ bản quan trọng nhất của một cộng đồng người, một dân tộc.
    • Hệ thống ký hiệu hoặc phương thức biểu đạt: Dùng để chỉ các hệ thống truyền đạt thông tin đặc thù trong các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học hoặc đời sống.
    • Cách thức, phong cách sử dụng từ ngữ riêng biệt: Chỉ đặc điểm, màu sắc ngôn ngữ cá nhân của một tác giả, một tác phẩm hoặc một nhóm người cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Việt ngôn ngữ chính thức của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
    • Âm nhạc được coi một thứ ngôn ngữ chung của toàn nhân loại, vượt qua rào cản từ vựng.
    • Nhà văn đó một ngôn ngữ văn chương rất giàu hình ảnh cảm xúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngôn ngữ cơ thể": chỉ hệ thống cử chỉ, điệu bộ, biểu cảm khuôn mặt dùng để truyền đạt thông tin thay cho lời nói.

    • Trong giao tiếp, ngôn ngữ cơ thể đôi khi nói lên nhiều điều hơn cả lời nói.
  • "ngôn ngữ lập trình": chỉ hệ thống các quy tắc, ký hiệu cú pháp dùng để viết các chương trình máy tính.

    • Python Java những ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay.
Biến thể từ gần giống
  • Ngôn từ (dt): Từ ngữ được dùng trong nói hoặc viết, thường nhấn mạnh đến cách lựa chọn sử dụng từ.

    • Anh ấy tài dùng ngôn từ rất sắc sảo thuyết phục.
  • Tiếng nói (dt): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh để chỉ ngôn ngữ của một dân tộc, hoặc chỉ ý kiến, quan điểm.

    • Bảo tồn tiếng nói của dân tộc thiểu sốviệc rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng: Thường dùng trong các cụm từ chỉ tên một ngôn ngữ cụ thể (tiếng Việt, tiếng Anh).
  • Ngữ: Thành tố trong các từ ghép chỉ ngôn ngữ hoặc phạm trù ngôn ngữ (ngoại ngữ, ngữ pháp).
Thành ngữ liên quan
  • "Ngôn ngữ bất đồng": chỉ việc không hiểu nhau do dùng ngôn ngữ khác nhau hoặc cách diễn đạt khác nhau, dẫn đến hiểu lầm.

    • Hai bên đàm phán thất bại ngôn ngữ bất đồng từ đầu.
  • "Lời nói gió bay, ngôn ngữ đá mòn" (biến thể của thành ngữ): Nhấn mạnh sức mạnh độ bền của ngôn ngữ được ghi chép lại so với lời nói thoảng qua.

ngôn ngữ

Người ta sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp với nhau.

  1. I. dt. 1. Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng: ngôn ngữ phương tiện giao tiếp quan trọng nhất. 2. Hệ thống hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo: ngôn ngữ điện ảnh ngôn ngữ hội hoạ. 3. Cách, lối sử dụng ngôn ngữ tính chất cá biệt riêng lẻ: ngôn ngữ truyện Kiều.

Từ gần giống

Từ chứa "ngôn ngữ"