ngôn ngữ

  1. I. dt. 1. Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng: ngôn ngữ phương tiện giao tiếp quan trọng nhất. 2. Hệ thống hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo: ngôn ngữ điện ảnh ngôn ngữ hội hoạ. 3. Cách, lối sử dụng ngôn ngữ tính chất cá biệt riêng lẻ: ngôn ngữ truyện Kiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngôn ngữ"

ngôn ngữ
Người ta sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp với nhau.